Các khóa cấp cao nhất
localesbucketsgroupsllmstorage(bắt buộc chosync)cache(tùy chọn)
locales
source(chuỗi, bắt buộc)targets(mảng chuỗi, bắt buộc)fallbacks(đối tượng, không bắt buộc)
buckets
- bản đồ từ tên bucket -> định nghĩa bucket
filesmảng vớifromvàtomẫu
groups
- bản đồ tên nhóm -> định nghĩa nhóm
targetsmảngbucketsmảng
llm
profilesbản đồ tên hồ sơ -> nhà cung cấp/mô hình/prompt- đối tượng tùy chọn
context_memoryvớiprovidervàmodelđể ghi đè xây dựng ngữ cảnh - các nhà cung cấp được hỗ trợ:
openai|azure_openai|anthropic|gemini|bedrock|lmstudio|groq|mistral|ollama - mảng với
rules,priority,group,profile
storage
adapter:poeditor|lilt|lokalise|crowdin|phrase|smartlingconfig: các trường dành riêng cho bộ chuyển đổi
cache
enabledbooleanendpointchuỗiproject_key_envchuỗitimeout_secondssố nguyên
Ghi chú quy trình CSV
Dùngbuckets.*.files[].from và to để trỏ đến các tệp .csv khi bạn chạy các luồng bản địa hóa dựa trên CSV.
- Các tệp theo từng ngôn ngữ thường sử dụng
[locale]trong đường dẫnto. - Các tệp CSV được chia sẻ có thể tái sử dụng cùng đường dẫn
fromvàto.
Ghi chú quy trình làm việc Fluent
Sử dụngbuckets.*.files[].from và to để trỏ tới các tệp .ftl cho các luồng bản địa hóa Mozilla Fluent.
- Các tệp theo từng ngôn ngữ thường sử dụng
[locale]trong đường dẫnto, ví dụlocales/[locale]/messages.ftl. - Các mục được hỗ trợ bao gồm thông báo, thuộc tính, giá trị nhiều dòng và các mẫu select/plural được biểu diễn dưới dạng giá trị đầy đủ.
- Các thuật ngữ Fluent không được hỗ trợ và sẽ không phân tích được thay vì được viết lại.
Ghi chú quy trình thuộc tính Java
Sử dụngbuckets.*.files[].from và to để trỏ tới các gói tài nguyên .properties theo từng ngôn ngữ, ví dụ messages_{{source}}.properties -> messages_{{target}}.properties.